Chuyển tới nội dung

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2020 THEO PHƯƠNG THỨC XÉT KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT VÀ XÉT ĐẶC CÁCH

04.06.2020

Phương thức tuyển sinh

-Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT (Học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);

- Xét tuyển đặc cách áp dụng đối với các thí sinh sau:

+ Thí sinh tốt nghiệp tại các trường chuyên THPT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi 3 năm THPT lớp 10, 11, 12.

      Chỉ tiêu tuyển sinh

- Trụ sở chính tại Hà Nội: 1699 chỉ tiêu (250chỉ tiêuxét tuyển đặc cách)

- Phân hiệu tỉnh Thanh Hóa: 126 chỉ tiêu (14 chỉ tiêu xét tuyển đặc cách)

Chỉ tiêu xét tuyển các ngành thuộc trụ sở chính (Học tại Hà Nội)

STT

Mã ngành

Ngành

Chỉ tiêu xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Học bạ THPT

Xét đặc cách

1

7340301

Kế toán

167

33

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

7340101

Quản trị kinh doanh

68

11

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3

7340116

Bất động sản

45

7

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

7340115

Marketing

45

7

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5

7380101

Luật

68

11

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6

7440298

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

18

2

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7

7440221

Khí tượng khí hậu học

18

2

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

8

7440224

Thủy văn học

18

2

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

9

7420203

Sinh học ứng dụng

45

7

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

D13: Ngữ văn,Sinh học,Tiếng Anh

10

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

81

15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C08:Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

11

7480201

Công nghệ thông tin

158

31

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

7520501

Kỹ thuật địa chất

18

2

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

13

7520503

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

27

3

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

14

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

45

7

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

15

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

68

11

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

158

31

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17

7850102

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

Tệp tin đính kèm:

Bài viết khác

Phòng Đào tạoPhòng Đào tạo
Điện thoại: 024.38370598, Số máy lẻ: 1302, 1306
Email: pdt@hunre.edu.vn
Địa chỉ: Phòng 302, 304, 306 - Nhà B, Số 41A đường Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Website: https://dt.hunre.edu.vn